strong belief là collocation tiếng Anh thường gặp với từ belief. Nghĩa tiếng Việt: sự tin tưởng bền.
Nghĩa tiếng Việt
sự tin tưởng bền
Ví dụ
- This is a common example with "strong belief". → Ví dụ thường gặp với cụm strong belief — nghĩa: sự tin tưởng bền.
Cách dùng
Cụm strong belief đi với belief (niềm tin). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: belief
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh