strong evidence là collocation tiếng Anh thường gặp với từ evidence. Nghĩa tiếng Việt: bằng chứng bền.
Nghĩa tiếng Việt
bằng chứng bền
Ví dụ
- The police found strong evidence of the crime at the scene. → Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ về tội phạm tại hiện trường.
Cách dùng
Cụm strong evidence đi với evidence (bằng chứng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: evidence
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh