take a walk là collocation tiếng Anh thường gặp với từ walk. Nghĩa tiếng Việt: sự cầm một sự đi bộ.
Nghĩa tiếng Việt
sự cầm một sự đi bộ
Ví dụ
- Let's take a walk in the park after lunch. → Chúng ta hãy đi bộ trong công viên sau bữa trưa.
Cách dùng
Cụm take a walk đi với walk (sự đi bộ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: walk
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh