---
title: '"take off" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ'
description: >-
  "take off" nghĩa là cất cánh; cởi (quần áo). Ví dụ, cách dùng và giải thích
  chi tiết bằng tiếng Việt.
lang: en
phrase: take off
meaningVi: cất cánh; cởi (quần áo)
---
## Cụm từ tiếng Anh

**take off**

## Nghĩa tiếng Việt

cất cánh; cởi (quần áo)

## Ví dụ

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| *The plane takes off at noon.* | cất cánh; cởi (quần áo) |

## Cách dùng

Cụm **take off** (cất cánh; cởi (quần áo)) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại [từ điển eword.vn](/).

---
*eword.vn · Cụm từ tiếng Anh*
