the day before yesterday là collocation tiếng Anh thường gặp với từ yesterday. Nghĩa tiếng Việt: cái ban ngày trước hôm qua.
Nghĩa tiếng Việt
cái ban ngày trước hôm qua
Ví dụ
- This is a common example with "the day before yesterday". → Ví dụ thường gặp với cụm the day before yesterday — nghĩa: cái ban ngày trước hôm qua.
Cách dùng
Cụm the day before yesterday đi với yesterday (hôm qua). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: yesterday
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh