thrive on là collocation tiếng Anh thường gặp với từ thrive. Nghĩa tiếng Việt: ở trên phát triển mạnh mẽ.
Nghĩa tiếng Việt
ở trên phát triển mạnh mẽ
Ví dụ
- This is a common example with "thrive on". → Ví dụ thường gặp với cụm thrive on — nghĩa: ở trên phát triển mạnh mẽ.
Cách dùng
Cụm thrive on đi với thrive (phát triển mạnh mẽ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: thrive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh