tight deadline là collocation tiếng Anh thường gặp với từ deadline. Nghĩa tiếng Việt: thời hạn cuối cùng kín.
Nghĩa tiếng Việt
thời hạn cuối cùng kín
Ví dụ
- The editor set a tight deadline for the article. → Biên tập viên đặt một hạn chót gấp gáp cho bài báo.
Cách dùng
Cụm tight deadline đi với deadline (hạn chót). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: deadline
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh