trace of là collocation tiếng Anh thường gặp với từ trace. Nghĩa tiếng Việt: của dấu tích.
Nghĩa tiếng Việt
của dấu tích
Ví dụ
- The police found a trace of DNA at the crime scene. → Cảnh sát tìm thấy một vết DNA tại hiện trường vụ án.
Cách dùng
Cụm trace of đi với trace (dấu tích). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: trace
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh