Cụm từ tiếng Anh
turn off
Nghĩa tiếng Việt
tắt (thiết bị)
Ví dụ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Turn off your phone in class. | tắt (thiết bị) |
Cách dùng
Cụm turn off (tắt (thiết bị)) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại từ điển eword.vn.
eword.vn · Cụm từ tiếng Anh