turnover rate là collocation tiếng Anh thường gặp với từ turnover. Nghĩa tiếng Việt: tỷ lệ doanh thu.
Nghĩa tiếng Việt
tỷ lệ doanh thu
Ví dụ
- This is a common example with "turnover rate". → Ví dụ thường gặp với cụm turnover rate — nghĩa: tỷ lệ doanh thu.
Cách dùng
Cụm turnover rate đi với turnover (doanh thu). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: turnover
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh