eword.vn </> .md

"venture capital" nghĩa là gì?

venture capital là collocation tiếng Anh thường gặp với từ venture. Nghĩa tiếng Việt: thủ phủ một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro.

Nghĩa tiếng Việt

thủ phủ một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro

Ví dụ

  • This is a common example with "venture capital". → Ví dụ thường gặp với cụm venture capital — nghĩa: thủ phủ một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro.

Cách dùng

Cụm venture capital đi với venture (một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: venture

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh