video format là collocation tiếng Anh thường gặp với từ format. Nghĩa tiếng Việt: định dạng (dữ liệu) truyền hình.
Nghĩa tiếng Việt
định dạng (dữ liệu) truyền hình
Ví dụ
- The video format is MP4, which is compatible with most devices. → Định dạng video là MP4, tương thích với hầu hết các thiết bị.
Cách dùng
Cụm video format đi với format (định dạng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: format
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh