within grasp là collocation tiếng Anh thường gặp với từ grasp. Nghĩa tiếng Việt: hiểu biết ở trong.
Nghĩa tiếng Việt
hiểu biết ở trong
Ví dụ
- This is a common example with "within grasp". → Ví dụ thường gặp với cụm within grasp — nghĩa: hiểu biết ở trong.
Cách dùng
Cụm within grasp đi với grasp (nắm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: grasp
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh