without a trace là collocation tiếng Anh thường gặp với từ trace. Nghĩa tiếng Việt: không một dấu tích.
Nghĩa tiếng Việt
không một dấu tích
Ví dụ
- Without a trace, the missing ship disappeared into the ocean. → Mà không để lại dấu tích gì, con tàu mất tích biến mất vào biển.
Cách dùng
Cụm without a trace đi với trace (dấu tích). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: trace
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh