worst-case scenario là collocation tiếng Anh thường gặp với từ scenario. Nghĩa tiếng Việt: kịch bản.
Nghĩa tiếng Việt
kịch bản
Ví dụ
- In a worst-case scenario, the company could lose half its revenue. → Trong kịch bản tệ nhất, công ty có thể mất đi nửa doanh thu của mình.
Cách dùng
Cụm worst-case scenario đi với scenario (kịch bản). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: scenario
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh