eword.vn

ability trong ngữ cảnh

ability = khả năng

Câu tiếng Anh

The only thing I worship, and I've seen so little of it in life is man's ability to produce work such as yours.

Nghĩa tiếng Việt

Điều tôi tôn thờ duy nhất, và cũng ít gặp nhất đó là tài năng của những người như anh.

← ability: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ability