about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
About how you live, what kind of clothes you wear, what kind of perfume and books, things like that.
Nghĩa tiếng Việt
Báo cáo là cô sống thế nào, cô mặc đồ gì, nước hoa loại gì, sách, những thứ như vậy.
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about