about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
"About the understandable reluctance of our entrenched first ladies of the stage
Nghĩa tiếng Việt
"Về việc các quý bà rường cột của sân khấu không sẵn lòng
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about