about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
And I've got some exhibits, the boys' guns, one of Cairo's, and a $1,000 bill I was supposed to be bribed with, and this black statuette here that all the fuss was about.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi có vài tang vật ở đây, súng của thằng nhóc, một khẩu của Cairo, và 1.000 đô họ định dùng để hối lộ tôi, và bức tượng đen này là đầu mối của mọi chuyện.
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about