about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
But what I was talking to Miss Dempsey about, there's a little organization that I'm a member of, the Oil Institute.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng như những gì tôi đã nói với cô Dempsey, về một tổ chức nhỏ mà tôi là một thành viên, Viện dầu mỏ.
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about