about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
Freddie and I were at the library, and... one of the kids made a crack about you.
Nghĩa tiếng Việt
Freddie và con ở thư viện, và... một trong bọn trẻ làm tổn thương con.
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about