about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
He had very definite ideas about running this school... about the education of children, and so have they.
Nghĩa tiếng Việt
Cha ấy thì có ý riêng về cách điều hành ngôi trường này... Và cách giáo dục bọn trẻ, nhưng ý họ lại khác.
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about