eword.vn

about trong ngữ cảnh

about = xung quanh

Câu tiếng Anh

He must have been important to have a book about him.

Nghĩa tiếng Việt

Chắc phải vẻ vang lắm mới có tên trong sách.

← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about