about trong ngữ cảnh
about = xung quanh
Câu tiếng Anh
He's the horse of a different color you've heard tell about.
Nghĩa tiếng Việt
Nó là con ngựa đổi màu* mà các vị đã được nghe. (Hóa ra câu trước dùng nghĩa đen! )
← about: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với about