eword.vn

absence trong ngữ cảnh

absence = sự vắng mặt

Câu tiếng Anh

But, in the absence of Fanny's husband, you've no right to be here.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng, khi không có chồng của Fanny, con không có quyền ở đây.

← absence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với absence