absence trong ngữ cảnh
absence = sự vắng mặt
Câu tiếng Anh
We worship our God fiercely we love fiercely, we feel sorrow fiercely even the lesser sorrows, like the absence of a loved one.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta hết lòng kính mến Thiên Chúa biết yêu cuồng nhiệt, cảm nhận đau khổ sâu sắc cả với nỗi buồn nhỏ bé, như sự vắng mặt của người thân yêu.
← absence: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với absence