eword.vn

accept trong ngữ cảnh

accept = chấp nhận

Câu tiếng Anh

It was galling to accept the status of a poor relation but the certainty of seeing Sibella every day was too tempting to be refused.

Nghĩa tiếng Việt

Không dễ chịu khi chấp nhận tình trạng một mối quan hệ sơ sài, nhưng vì chắc chắn được gặp Sibella hàng ngày nên tôi không từ chối.

← accept: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accept