accessory trong ngữ cảnh
accessory = đồ phụ tùng
Câu tiếng Anh
Guy, if you go to the police now you'll just be turning yourself in as an accessory.
Nghĩa tiếng Việt
Guy, nếu bây giờ anh đến cảnh sát coi như anh tự vào tròng như đồng lõa.
← accessory: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accessory