accident trong ngữ cảnh
accident = sự rủi ro
Câu tiếng Anh
The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
← accident: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accident