eword.vn

accident trong ngữ cảnh

accident = sự rủi ro

Câu tiếng Anh

- You're a doctor, you were in an accident, your hand and forearm were burned,

Nghĩa tiếng Việt

- Anh là bác sĩ, anh bị tai nạn, bàn tay và cánh tay anh bị bỏng,

← accident: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accident