accompany trong ngữ cảnh
accompany = đi cùng
Câu tiếng Anh
Notify London to send a warrant to Bombay... accompany him there and arrest him the moment he sets foot on British soil.
Nghĩa tiếng Việt
Báo cho London gửi một trát bắt tới Bombay... đi cùng ông ta tới đó và bắt ông ta ngay khi ông ta đặt chân lên đất Anh.
← accompany: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accompany