account trong ngữ cảnh
account = sự tính toán
Câu tiếng Anh
A couple of checks went through your account endorsed by him.
Nghĩa tiếng Việt
Có vài cái chi phiếu đi qua tài khoản của bà do anh ta ký.
← account: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với account