account trong ngữ cảnh
account = sự tính toán
Câu tiếng Anh
Four-F on account of his ear, George fought the battle of Bedford Falls.
Nghĩa tiếng Việt
Vì cái tai nên George chiến đấu ở quê nhà Bedford Falls thôi.
← account: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với account