eword.vn

account trong ngữ cảnh

account = sự tính toán

Câu tiếng Anh

Hey, Marty, we're gonna sit in the back on account of the baby.

Nghĩa tiếng Việt

Này, Marty, chúng tôi sẽ ngồi đằng sau vì có đứa bé.

← account: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với account