account trong ngữ cảnh
account = sự tính toán
Câu tiếng Anh
That may account for a lot of things.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể coi như là rất nhiều thứ cần phải làm.
← account: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với account
account = sự tính toán
That may account for a lot of things.
Có thể coi như là rất nhiều thứ cần phải làm.
← account: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với account