eword.vn

acrid trong ngữ cảnh

acrid = hăng

Câu tiếng Anh

But its residents have long got used to the acrid smoke of the fires.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng dân chúng, từ lâu đã quen với mùi khói gay gắt của các đám cháy.

← acrid: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với acrid