across trong ngữ cảnh
across = qua
Câu tiếng Anh
But in the course of my research, I came across an unknown form of energy.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng trong quá trình nghiên cứu, anh đã tình cờ gặp một dạng năng lượng không rõ.
← across: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với across