across trong ngữ cảnh
across = qua
Câu tiếng Anh
I was across the street, I heard anger in the voices.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang ở bên kia đường, Tôi nghe nhiều giọng nói rất giận dữ.
← across: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với across
across = qua
I was across the street, I heard anger in the voices.
Tôi đang ở bên kia đường, Tôi nghe nhiều giọng nói rất giận dữ.
← across: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với across