across trong ngữ cảnh
across = qua
Câu tiếng Anh
Monsieur Rochester came and took me across the sea... in a great ship with a chimney that smoked, and I was sick.
Nghĩa tiếng Việt
Ông Rochester đến đưa cháu băng qua biển ... trên một con tàu lớn với ống khói hun hút, và cháu đã phát bệnh.
← across: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với across