across trong ngữ cảnh
across = qua
Câu tiếng Anh
- Well, yes, ma'am. You can get a cup of coffee at the hotel across the street there.
Nghĩa tiếng Việt
Có thưa cô, cô có thể uống cà phê tại khách sạn bên kia đường.
← across: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với across