eword.vn

add trong ngữ cảnh

add = thêm

Câu tiếng Anh

I've been up for hours working, I might add, for you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã thức dậy làm việc từ cả tiếng rồi, và có thể nói thêm, làm việc cho anh.

← add: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với add