eword.vn

add trong ngữ cảnh

add = thêm

Câu tiếng Anh

Thank you, sir. But let me add I also know what I don't want, and I don't want to be rushed.

Nghĩa tiếng Việt

Cám ơn ngài, nhưng để tôi thêm Tôi cũng biết tôi không muốn gì, và tôi không muốn bị giục giã.

← add: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với add