add trong ngữ cảnh
add = thêm
Câu tiếng Anh
You saw another pretty girl, and you had to add her to your list.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã thấy một cô gái xinh đẹp khác, và anh phải thêm cô ấy vào danh sách của mình.
add = thêm
You saw another pretty girl, and you had to add her to your list.
Anh đã thấy một cô gái xinh đẹp khác, và anh phải thêm cô ấy vào danh sách của mình.