address trong ngữ cảnh
address = địa chỉ
Câu tiếng Anh
At six, Adenoid Hynkel will address the children of the double-cross.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc6 giờ,AdenoidHynkelsẽnóichuyện vớithiếunhicủa ChéoĐôi.
← address: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với address