address trong ngữ cảnh
address = địa chỉ
Câu tiếng Anh
Well, I used up all my letters for this month, but they came back saying the person no longer lived at the address.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã viết hết số thư quy định trong tháng... Nhưng đều bị trả về vì người nhận không có tên trong địa chỉ.
← address: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với address