addressing trong ngữ cảnh
addressing = định địa chỉ
Câu tiếng Anh
I got a picture of myself addressing a jury from my kiddie car.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã có bức ảnh chụp cảnh tôi nói chuyện với bồi thẩm đoàn từ chiếc xe nhỏ của tôi rồi.
← addressing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với addressing