admit trong ngữ cảnh
admit = nhận vào
Câu tiếng Anh
I admit I trained my sons more strictly than the other apprentices.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.
← admit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với admit