eword.vn

admit trong ngữ cảnh

admit = nhận vào

Câu tiếng Anh

I'll admit, there wasn't much of any kind of investigation but frankly, at that time, there wasn't a need for one.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thừa nhận là đã không có cuộc điều tra... Bởi vì thực ra lúc đó, cũng chẳng ích gì.

← admit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với admit