advantage trong ngữ cảnh
advantage = lợi thế
Câu tiếng Anh
Those bullies, my so called suitors, using their strength to enter here, taking advantage of a lonely and frightened woman and her young son, forcing her into a promise of a hideous wedding.
Nghĩa tiếng Việt
Bọn người đó, cứ mãi ve vãn ta... Cậy mạnh để vào cho được... Họ biết gia cảnh cô thế hai mẹ con ta... đang mãi âu lo.
← advantage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với advantage