eword.vn

advertisement trong ngữ cảnh

advertisement = sự quảng cáo

Câu tiếng Anh

They start life in a New York nightclub and end up covering the world like a paint advertisement.

Nghĩa tiếng Việt

Họ bắt đầu cuộc sống trong một hộp đêm ở New York và cuối cùng bao phủ thế giới như một bức tranh quảng cáo.

← advertisement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với advertisement